Bản dịch của từ 单线铁路 trong tiếng Việt

单线铁路

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shàn

ㄕㄢˋshanthanh huyền

Chán

ㄔㄢˊchanthanh sắc

单线铁路 (Danh từ)

dān xiàn tiě lù
01

Đường sắt chỉ có một đường ray chính, các tàu đi hai chiều đều dùng chung đường này, khi gặp nhau phải dừng ở ga có đường nhánh để tránh nhau.

上下行列车都在同一条正线上行驶的铁路。相向行驶的列车必须在设有配线的车站上进行。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 单线铁路

dān

xiàn

线

tiě

Các từ liên quan

单一
单一制
单丁
单丁之身
单丝不成线
线儿
线呢
线团
线圈
铁丈夫
铁不得
铁丝
铁丝箭
铁丝网
路上
路上说话草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
单
Bính âm:
【shàn】【ㄕㄢˋ】【THIỆN】
Các biến thể:
單, 単, 𠦤, 𠫹
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丨フ一一一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép