Bản dịch của từ 单蹙 trong tiếng Việt

单蹙

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chán

ㄉㄢdanthanh ngang

Shàn

ㄕㄢˋshanthanh huyền

单蹙 (Tính từ)

dān cù
01

Cảnh thế yếu, đơn độc không có sức mạnh hỗ trợ, lực lượng mỏng manh

犹言势单力穷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 单蹙

dān

Các từ liên quan

单一
单一制
单丁
单丁之身
单丝不成线
蹙促
蹙偪
蹙凌水
蹙击
蹙刺
单
Bính âm:
【chán】【ㄉㄢ, ㄔㄢˊ】【ĐƠN, THIỀN】
Các biến thể:
單, 単, 𠦤, 𠫹
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丨フ一一一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép