Bản dịch của từ 单身只手 trong tiếng Việt

单身只手

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shàn

ㄕㄢˋshanthanh huyền

Chán

ㄔㄢˊchanthanh sắc

单身只手 (Tính từ)

dān shēn zhī shǒu
01

Chỉ trạng thái một mình, không có ai giúp đỡ, cô đơn, đơn độc như tay không bắt giặc.

指独自一人。形容人单势孤。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 单身只手

dān

shēn

zhǐ

shǒu

Các từ liên quan

单一
单一制
单丁
单丁之身
单丝不成线
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
只不过
只且
只个
只争旦夕
只争朝夕
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
单
Bính âm:
【shàn】【ㄕㄢˋ】【THIỆN】
Các biến thể:
單, 単, 𠦤, 𠫹
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丨フ一一一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép