Bản dịch của từ 单车使 trong tiếng Việt

单车使

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chán

ㄉㄢdanthanh ngang

Shàn

ㄕㄢˋshanthanh huyền

单车使 (Danh từ)

dān chē shǐ
01

Người xưa đi sứ hoặc ngồi xe riêng, thường có ít vệ sĩ, lực lượng yếu ớt.

古者出使或乘车。单车,形容车仗﹑随从少,力量单薄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 单车使

dān

chē

shǐ

使

Các từ liên quan

单一
单一制
单丁
单丁之身
单丝不成线
车两
车主
使下
使不得
使不的
使不着
使主
单
Bính âm:
【chán】【ㄉㄢ, ㄔㄢˊ】【ĐƠN, THIỀN】
Các biến thể:
單, 単, 𠦤, 𠫹
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丨フ一一一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép