Bản dịch của từ 单钩 trong tiếng Việt

单钩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shàn

ㄕㄢˋshanthanh huyền

Chán

ㄔㄢˊchanthanh sắc

单钩 (Danh từ)

dān gōu
01

Một kiểu cầm bút lông trong thư pháp, dùng một đầu móc để tạo nét đặc trưng.

2.毛笔执笔法之一。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Câu đơn, câu văn ngắn gọn, chỉ một mệnh đề hoặc ý tưởng hoàn chỉnh, dễ nhớ và dùng trong văn viết hoặc ngôn ngữ học.

1.亦作“单句”。亦作“单勾”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 单钩

dān

gōu

Các từ liên quan

单一
单一制
单丁
单丁之身
单丝不成线
钩元提要
单
Bính âm:
【shàn】【ㄕㄢˋ】【THIỆN】
Các biến thể:
單, 単, 𠦤, 𠫹
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丨フ一一一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép