Bản dịch của từ 单飞 trong tiếng Việt
单飞
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shàn | ㄕㄢˋ | sh | an | thanh huyền |
Chán | ㄔㄢˊ | ch | an | thanh sắc |
单飞 (Động từ)
【dān fēi】
01
Đơn độc bay/đi một mình; chỉ một người tự làm một việc, không theo nhóm (ví dụ: chia tay rồi 'đơn flight' — tự sống độc lập).
本指鸟独自飞翔。后引申为指单独一人。。如:「自从他跟女友分手后,就单飞到现在。」
Ví dụ
02
空军官校指学生不必教官在旁协助,已能单独驾机飞行,称为「单飞」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 单飞
dān
单
fēi
飞
- Bính âm:
- 【shàn】【ㄕㄢˋ】【THIỆN】
- Các biến thể:
- 單, 単, 𠦤, 𠫹
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丷
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ丨フ一一一丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠕑
躭
酖
癉
擔
勯
鄲
妉
聸
担
耼
丹
䠾
㣣
姍
騸
訕
嬗
䦂
赸
苫
樿
灗
譱
嶃
潹
䡲
禅
纒
嬋
煘
纏
螹
潺
瀍
镵
冁
兽
兼
兯
兑
兰
兹
兾
关
兿
养
併
侓
苤
迮
㑐
呿
佮
苻
𠁪
泮
坷
㚹
单于
简单
菜单
买单
单位
孤单
订单
单纯
清单
单身
单元
