Bản dịch của từ 卖个破绽 trong tiếng Việt

卖个破绽

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mài

ㄇㄞˋmaithanh huyền

卖个破绽 (Cụm từ)

mài gè pò zhàn
01

故作疏忽之状,诱使对方上当。。水浒传.第二回:「两个斗到间深里,史进卖个破绽,让陈达鎗望心窝里搠来,史进却把腰一闪,陈达和鎗攧入怀里来。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卖个破绽

mài

zhàn

卖
Bính âm:
【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠI】
Các biến thể:
賣, 売, 𧶠, 𧷓, 𧷨, 𧷵, 𧷷
Hình thái radical:
⿳,十,乛,头
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép