Bản dịch của từ 卖关子 trong tiếng Việt
卖关子
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mài | ㄇㄞˋ | m | ai | thanh huyền |
卖关子 (Động từ)
【mài guān zi】
01
Cố tình kích thích sự thèm ăn của mọi người và bỏ trống những điểm quan trọng để khiến mọi người lo lắng nhằm đạt được mục tiêu (giống như người kể chuyện dừng lại ở đoạn cao trào), điều đó có thể có nghĩa là trêu chọc hoặc thao túng.
原指说书人说到故事的关键处突然停止,借以吸引听众。后比喻说话做事在紧要关头,故弄玄虚,让对方着急,从而答应自己的要求。
Ví dụ
02
(2) 说书人说长篇故事,在说到紧要关节处中止,借以吸引听众继续往下听。比喻在紧要关头故弄玄虚,以挟制对方
Ví dụ
03
Dùng thủ pháp khiến người nghe/này giữ ở trạng thái hồi hộp, giữ lại thông tin, không nói hết; 'giữ nút thắt', câu kéo dài tạo hồi hộp (tương tự: giữ cửa, để mở).
(3) 一种修辞手段,用来使听者处于悬念状态,不知下文如何分解或如何作出推断或结论——亦称“宕笔法”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卖关子
mài
卖
guān
关
zi
子
Các từ liên quan
卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
关上
关东
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠI】
- Các biến thể:
- 賣, 売, 𧶠, 𧷓, 𧷨, 𧷵, 𧷷
- Hình thái radical:
- ⿳,十,乛,头
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丶丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䜕
唛
佅
衇
䨫
劢
䥑
䮮
䘑
霡
䈿
邁
龺
卛
卍
华
卙
卅
卉
协
協
博
克
十
㧟
线
狉
㓋
昆
枙
茒
㧕
㳋
甽
枑
玱
外卖
买卖
出卖
贩卖
拍卖
卖萌
卖力
卖家
卖弄
烧卖
