Bản dịch của từ 卖口 trong tiếng Việt

卖口

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mài

ㄇㄞˋmaithanh huyền

卖口 (Động từ)

mài kǒu
01

Nói khoác, khoe miệng; lắm mồm, hay huênh hoang

1.掉唇弄舌,夸口。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Làm nghề bán tiếng, bán lời ca; hành nghề ca hát biểu diễn để kiếm tiền (cổ, ý nghĩa: giống '卖唱')

2.犹卖唱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卖口

mài

kǒu

Các từ liên quan

卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
卖
Bính âm:
【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠI】
Các biến thể:
賣, 売, 𧶠, 𧷓, 𧷨, 𧷵, 𧷷
Hình thái radical:
⿳,十,乛,头
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép