Bản dịch của từ 卖困 trong tiếng Việt

卖困

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mài

ㄇㄞˋmaithanh huyền

卖困 (Danh từ)

mài kùn
01

Một phong tục dân gian thời Tống ở Giang Tô・Chiết Giang: vào ngày Lập Xuân trẻ con tung hô câu “卖困/卖春困” để báo hiệu mùa vụ bắt đầu, khích lệ mọi người tỉnh táo, phấn chấn; hiểu nôm là “bán/đánh tan sự buồn ngủ, uể oải mùa xuân”.

宋代江浙民间风俗,立春日群儿相呼“卖困”﹑“卖春困”。以立春后,农事将兴,欲人振作之意。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卖困

mài

kùn

Các từ liên quan

卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
困乏
困亨
困人
困伤
困倦
卖
Bính âm:
【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠI】
Các biến thể:
賣, 売, 𧶠, 𧷓, 𧷨, 𧷵, 𧷷
Hình thái radical:
⿳,十,乛,头
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép