Bản dịch của từ 卖国求利 trong tiếng Việt
卖国求利
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mài | ㄇㄞˋ | m | ai | thanh huyền |
卖国求利 (Động từ)
【mài guó qiú lì】
01
Bán nước cầu lợi — cấu kết với kẻ thù, bán đứng lợi ích của quốc gia để đổi lấy lợi ích cá nhân, vong ơn, phản quốc.
勾结投靠敌人,出卖国家的权益,谋求个人的富贵。同“卖国求荣”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卖国求利
mài
卖
guó
国
qiú
求
lì
利
Các từ liên quan
卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
国丈
国丧
国中之国
求三拜四
求丐
求之不得
求乞
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
- Bính âm:
- 【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠI】
- Các biến thể:
- 賣, 売, 𧶠, 𧷓, 𧷨, 𧷵, 𧷷
- Hình thái radical:
- ⿳,十,乛,头
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丶丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䜕
唛
佅
衇
䨫
劢
䥑
䮮
䘑
霡
䈿
邁
龺
卛
卍
华
卙
卅
卉
协
協
博
克
十
㧟
线
狉
㓋
昆
枙
茒
㧕
㳋
甽
枑
玱
外卖
买卖
出卖
贩卖
拍卖
卖萌
卖力
卖家
卖弄
烧卖
