Bản dịch của từ 卖妻鬻子 trong tiếng Việt

卖妻鬻子

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mài

ㄇㄞˋmaithanh huyền

卖妻鬻子 (Động từ)

mài qī yù zǐ
01

Bán vợ con vì túng quẫn; vì nghèo mà đem vợ con bán cho người khác (Hán Việt: Mại thê Dục tử)

指因生活所迫,把妻子儿女卖给别人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卖妻鬻子

mài

Các từ liên quan

卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
妻儿
妻儿老小
妻儿老少
妻党
妻公
鬻业
鬻举
鬻义
鬻伎
鬻儿卖女
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
卖
Bính âm:
【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠI】
Các biến thể:
賣, 売, 𧶠, 𧷓, 𧷨, 𧷵, 𧷷
Hình thái radical:
⿳,十,乛,头
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép