Bản dịch của từ 卖字号 trong tiếng Việt

卖字号

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mài

ㄇㄞˋmaithanh huyền

卖字号 (Động từ)

mài zì hào
01

自吹自擂夸耀自己的身价或门面(“字号原指店名招牌用来比喻个人或机构的名声)。

喻人夸耀自己的身价。“字号”,指店名招牌。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卖字号

mài

hào

Các từ liên quan

卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
字义
字书
字乳
字人
字体
号丧
号令
号令如山
号件
号位
卖
Bính âm:
【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠI】
Các biến thể:
賣, 売, 𧶠, 𧷓, 𧷨, 𧷵, 𧷷
Hình thái radical:
⿳,十,乛,头
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép