Bản dịch của từ 卖富差贫 trong tiếng Việt
卖富差贫
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mài | ㄇㄞˋ | m | ai | thanh huyền |
卖富差贫 (Thành ngữ)
【mài fù chà pín】
01
指对富人宽免徭役、徇私;对穷人任意征派劳役,含贬义('卖'作偏袒之意)。可联想到官员徇富欺贫。
指对于富人,得钱便予以免除差役;对于穷人,便任意征派劳役。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卖富差贫
mài
卖
fù
富
chà
差
pín
贫
Các từ liên quan
卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
富中
富丽
富丽堂皇
差一点
差三错四
差不多
差不点
差不离
贫丁
贫下
贫下中农
贫不学俭
- Bính âm:
- 【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠI】
- Các biến thể:
- 賣, 売, 𧶠, 𧷓, 𧷨, 𧷵, 𧷷
- Hình thái radical:
- ⿳,十,乛,头
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丶丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䜕
唛
佅
衇
䨫
劢
䥑
䮮
䘑
霡
䈿
邁
龺
卛
卍
华
卙
卅
卉
协
協
博
克
十
㧟
线
狉
㓋
昆
枙
茒
㧕
㳋
甽
枑
玱
外卖
买卖
出卖
贩卖
拍卖
卖萌
卖力
卖家
卖弄
烧卖
