Bản dịch của từ 卖屠 trong tiếng Việt

卖屠

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mài

ㄇㄞˋmaithanh huyền

卖屠 (Động từ)

mài tú
01

Kẻ làm nghề mổ gia súc, giết mổ và bán thịt (tương đương ‘người bán thịt’/‘lò mổ’ trong ngữ cảnh cổ)

谓屠户宰牲卖肉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卖屠

mài

Các từ liên quan

卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
屠人
屠伯
屠佐
屠何
屠侩
卖
Bính âm:
【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠI】
Các biến thể:
賣, 売, 𧶠, 𧷓, 𧷨, 𧷵, 𧷷
Hình thái radical:
⿳,十,乛,头
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép