Bản dịch của từ 卖履分香 trong tiếng Việt

卖履分香

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mài

ㄇㄞˋmaithanh huyền

卖履分香 (Thành ngữ)

mài lǚ fēn xiāng
01

Cổ ngữ: ví von người sắp chết luôn nghĩ đến vợ con, day dứt không rời; nghĩa bóng nhấn mạnh nỗi thương nhớ gia đình khi lâm chung

旧时比喻人临死念念不忘妻儿。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卖履分香

mài

fēn

xiāng

Các từ liên quan

卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
履业
履丝曳缟
履中
履义
履亩
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
香丝
香严
香串
香乳
香云
卖
Bính âm:
【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠI】
Các biến thể:
賣, 売, 𧶠, 𧷓, 𧷨, 𧷵, 𧷷
Hình thái radical:
⿳,十,乛,头
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép