Bản dịch của từ 卖帐 trong tiếng Việt

卖帐

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mài

ㄇㄞˋmaithanh huyền

卖帐 (Động từ)

mài zhàng
01

推掉责任或谢绝算账装作不知道撒手不管俗语用法); 也指承认错误认账方言对立用法

见“卖账”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卖帐

mài

zhàng

Các từ liên quan

卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
帐下
帐下儿
帐下吏
帐下督
帐中歌
卖
Bính âm:
【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠI】
Các biến thể:
賣, 売, 𧶠, 𧷓, 𧷨, 𧷵, 𧷷
Hình thái radical:
⿳,十,乛,头
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép