Bản dịch của từ 卖弄学问 trong tiếng Việt

卖弄学问

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mài

ㄇㄞˋmaithanh huyền

卖弄学问 (Động từ)

mài nòng xué wèn
01

Cố tình khoe khoang kiến thức hoặc học vấn; tỏ ra học rộng để gây ấn tượng (có hơi khoe mẽ)

指故意显示自己有文化水平。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卖弄学问

mài

nòng

xué

wèn

Các từ liên quan

卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
弄不懂
弄不清
弄丑
弄丸
弄乖
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
问一答十
问世
问业
问事
卖
Bính âm:
【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠI】
Các biến thể:
賣, 売, 𧶠, 𧷓, 𧷨, 𧷵, 𧷷
Hình thái radical:
⿳,十,乛,头
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép