Bản dịch của từ 卖扑 trong tiếng Việt

卖扑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mài

ㄇㄞˋmaithanh huyền

卖扑 (Danh từ)

mài pū
01

Một hình thức cờ bạc phổ biến thời Tống, Nguyên; dùng tung/đếm đồng tiền (mặt trái/mặt phải) để định thắng thua; cũng do tiểu thương dùng làm trò thu hút khách

犹扑卖。宋元时一种赌博形式,多以掷钱为之,视铜钱正反面的多少定输赢。小商贩常以之招徕生意。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卖扑

mài

Các từ liên quan

卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
扑买
扑亮
扑作教刑
扑克
扑克牌
卖
Bính âm:
【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠI】
Các biến thể:
賣, 売, 𧶠, 𧷓, 𧷨, 𧷵, 𧷷
Hình thái radical:
⿳,十,乛,头
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép