Bản dịch của từ 卖拳头 trong tiếng Việt
卖拳头
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mài | ㄇㄞˋ | m | ai | thanh huyền |
卖拳头 (Động từ)
【mài quán tou】
01
Phương ngữ: Biểu diễn võ thuật và đấm bốc trên đường phố hoặc trong các tụ điểm vui chơi giải trí để kiếm sống (một kiểu hát rong, gần như đổi kỹ năng đấm bốc lấy tiền)
方言。指在街头或娱乐场所表演武术以谋生。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卖拳头
mài
卖
quán
拳
tou
头
Các từ liên quan
卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
拳中掿沙
拳偻
拳儇
头一无二
头七
头上
头上安头
- Bính âm:
- 【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠI】
- Các biến thể:
- 賣, 売, 𧶠, 𧷓, 𧷨, 𧷵, 𧷷
- Hình thái radical:
- ⿳,十,乛,头
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丶丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䜕
唛
佅
衇
䨫
劢
䥑
䮮
䘑
霡
䈿
邁
龺
卛
卍
华
卙
卅
卉
协
協
博
克
十
㧟
线
狉
㓋
昆
枙
茒
㧕
㳋
甽
枑
玱
外卖
买卖
出卖
贩卖
拍卖
卖萌
卖力
卖家
卖弄
烧卖
