Bản dịch của từ 卖文为生 trong tiếng Việt

卖文为生

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mài

ㄇㄞˋmaithanh huyền

卖文为生 (Cụm từ)

mài wén wéi shēng
01

Bán thơ văn để nuôi sống bản thân; lấy việc viết/đăng bán thơ, văn, câu đối, bài vè... làm nghề mưu sinh (Hán-Việt: mại văn vi sinh).

指以出卖诗文所得来维持生计。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卖文为生

mài

wén

wéi

shēng

Các từ liên quan

卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
文丈
文不加点
文不对题
文丐
为下
为丛驱雀
为主
为久
生一
生三
生上起下
生不逢场
卖
Bính âm:
【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠI】
Các biến thể:
賣, 売, 𧶠, 𧷓, 𧷨, 𧷵, 𧷷
Hình thái radical:
⿳,十,乛,头
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép