Bản dịch của từ 卖方市场 trong tiếng Việt

卖方市场

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mài

ㄇㄞˋmaithanh huyền

卖方市场 (Danh từ)

mài fāng shì chǎng
01

Thị trường người bán chiếm ưu thế (hàng hóa khan hiếm, người bán nắm quyền định giá) — tương phản với “thị trường người mua”

商品供不应求,卖方处于有利地位并对价格起主导作用的现象(跟‘买方市场’相对)。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卖方市场

mài

fāng

shì

chǎng

Các từ liên quan

卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
方丈
方丈室
市丈
市不豫贾
市丝
市两
场人
场化
卖
Bính âm:
【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠI】
Các biến thể:
賣, 売, 𧶠, 𧷓, 𧷨, 𧷵, 𧷷
Hình thái radical:
⿳,十,乛,头
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép