Bản dịch của từ 卖楂梨 trong tiếng Việt
卖楂梨
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mài | ㄇㄞˋ | m | ai | thanh huyền |
卖楂梨 (Động từ)
【mài zhā lí】
01
Bán quả sa lê/ quả táo tàu (từ cổ; xem “卖查梨”) — hành vi bán trái cây (từ cổ hoặc phương ngữ)
见“卖查梨”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卖楂梨
mài
卖
zhā
楂
lí
梨
Các từ liên quan
卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
楂儿
楂枒
楂楂
楂糕
楂髻
梨云
梨云梦
梨元
梨园
梨园子弟
- Bính âm:
- 【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠI】
- Các biến thể:
- 賣, 売, 𧶠, 𧷓, 𧷨, 𧷵, 𧷷
- Hình thái radical:
- ⿳,十,乛,头
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丶丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䜕
唛
佅
衇
䨫
劢
䥑
䮮
䘑
霡
䈿
邁
龺
卛
卍
华
卙
卅
卉
协
協
博
克
十
㧟
线
狉
㓋
昆
枙
茒
㧕
㳋
甽
枑
玱
外卖
买卖
出卖
贩卖
拍卖
卖萌
卖力
卖家
卖弄
烧卖
