Bản dịch của từ 卖死 trong tiếng Việt

卖死

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mài

ㄇㄞˋmaithanh huyền

卖死 (Động từ)

mài sǐ
01

Cố tình biện minh như đã chết/ cố tình nhắm mắt làm ngơ để trốn trách nhiệm (ký nghĩa: 'bán' + 'chết' — giả chết, giả bộ vô can)

谓委死于人。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卖死

mài

Các từ liên quan

卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
死不悔改
死不改悔
卖
Bính âm:
【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠI】
Các biến thể:
賣, 売, 𧶠, 𧷓, 𧷨, 𧷵, 𧷷
Hình thái radical:
⿳,十,乛,头
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép