Bản dịch của từ 卖珠 trong tiếng Việt

卖珠

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mài

ㄇㄞˋmaithanh huyền

卖珠 (Thành ngữ)

mài zhū
01

典故卖珠指以卖珍珠为生的经历或身份此处专指汉代董偃幼年随母以卖珠为业后得宠于馆陶公主的事迹可记为以卖珠为生卖珍珠为业的经历)”。

指汉董偃事。董偃幼时,与母以卖珠为事。随母出入武帝姑馆陶公主家,为馆陶公主所近幸,贵宠无比。见《汉书.东方朔传》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卖珠

mài

zhū

Các từ liên quan

卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
珠丘
珠串
珠丸
珠乘
珠佩
卖
Bính âm:
【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠI】
Các biến thể:
賣, 売, 𧶠, 𧷓, 𧷨, 𧷵, 𧷷
Hình thái radical:
⿳,十,乛,头
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép