Bản dịch của từ 卖瓜叟 trong tiếng Việt

卖瓜叟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mài

ㄇㄞˋmaithanh huyền

卖瓜叟 (Danh từ)

mài guā sǒu
01

Một người quý tộc hoặc quan lại bị hạ xuống làm dân thường (nghèo, làm nghề cày cấy/ bán hàng) — nghĩa bóng chỉ tầng lớp từng quyền quý nay thành thường dân

《史记.萧相国世家》:“召平者,故秦东陵侯。秦破,为布衣,贫,种瓜于长安城东,瓜美,故世俗谓之‘东陵瓜’。”后以“卖瓜叟”指降为平民的贵族和官吏。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卖瓜叟

mài

guā

sǒu

Các từ liên quan

卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
瓜丘
瓜仁
瓜代
瓜代之期
瓜农
叟兵
叟叟
卖
Bính âm:
【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠI】
Các biến thể:
賣, 売, 𧶠, 𧷓, 𧷨, 𧷵, 𧷷
Hình thái radical:
⿳,十,乛,头
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép