Bản dịch của từ 卖眼 trong tiếng Việt

卖眼

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mài

ㄇㄞˋmaithanh huyền

卖眼 (Động từ)

mài yǎn
01

Dùng ánh mắt mơn trớn, nháy mắt, liếc để quyến rũ người khác (mưu cầu chú ý hoặc tình cảm)

谓以眼波媚人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卖眼

mài

yǎn

Các từ liên quan

卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
卖
Bính âm:
【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠI】
Các biến thể:
賣, 売, 𧶠, 𧷓, 𧷨, 𧷵, 𧷷
Hình thái radical:
⿳,十,乛,头
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép