Bản dịch của từ 卖租 trong tiếng Việt

卖租

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mài

ㄇㄞˋmaithanh huyền

卖租 (Động từ)

mài zū
01

Bán quyền thu tiền thuê đất (bán quyền thu đất thuê), tức là chuyển giao quyền nhận địa tô cho người khác

谓出卖收取地租的权利。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卖租

mài

Các từ liên quan

卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
租价
租佃
租借
租借地
租借法
卖
Bính âm:
【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠI】
Các biến thể:
賣, 売, 𧶠, 𧷓, 𧷨, 𧷵, 𧷷
Hình thái radical:
⿳,十,乛,头
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép