Bản dịch của từ 卖膏药 trong tiếng Việt

卖膏药

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mài

ㄇㄞˋmaithanh huyền

卖膏药 (Động từ)

mài gāo yào
01

1.比喻说大话﹑吹牛皮。

Ví dụ
02

Nói bày chút, để dành vài chi tiết gây tò mò (bán mớ chuyện, bán mắm,

2.比喻卖关子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卖膏药

mài

gāo

yào

Các từ liên quan

卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
膏剂
药丸
药典
药兽
药农
卖
Bính âm:
【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠI】
Các biến thể:
賣, 売, 𧶠, 𧷓, 𧷨, 𧷵, 𧷷
Hình thái radical:
⿳,十,乛,头
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép