Bản dịch của từ 卖虚脾 trong tiếng Việt

卖虚脾

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mài

ㄇㄞˋmaithanh huyền

卖虚脾 (Động từ)

mài xū pí
01

Làm ra vẻ tình cảm, phô trương lòng thương hại giả tạo; tỏ ra thương hại để lấy lòng (hành động giả dối)

犹言卖弄虚情假意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卖虚脾

mài

Các từ liên quan

卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
脾味
脾和
脾土
脾家
卖
Bính âm:
【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠI】
Các biến thể:
賣, 売, 𧶠, 𧷓, 𧷨, 𧷵, 𧷷
Hình thái radical:
⿳,十,乛,头
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép