Bản dịch của từ 卖账 trong tiếng Việt
卖账
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mài | ㄇㄞˋ | m | ai | thanh huyền |
卖账 (Động từ)
【mài zhàng】
01
Đồng ý, chấp nhận (thường dùng trong cụm “买/賣账” = mua chuộc, chịu nhận lời hoặc tỏ vẻ bằng lòng); ở đây tương đương “mua chuộc/cho là đúng”
3.犹买账。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bán nợ, bán sổ sách (chỉ hành động chuyển nhượng quyền lợi/ghi sổ để thu lợi; cũng viết là “卖帐”)
1.亦作“卖帐”。
Ví dụ
03
Sổ sách bán hàng; các khoản hàng đã bán (ghi trong sổ nợ của người bán)
2.出售货物的账目。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卖账
mài
卖
zhàng
账
Các từ liên quan
卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
账主子
账册
账单
账历
- Bính âm:
- 【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠI】
- Các biến thể:
- 賣, 売, 𧶠, 𧷓, 𧷨, 𧷵, 𧷷
- Hình thái radical:
- ⿳,十,乛,头
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丶丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䜕
唛
佅
衇
䨫
劢
䥑
䮮
䘑
霡
䈿
邁
龺
卛
卍
华
卙
卅
卉
协
協
博
克
十
㧟
线
狉
㓋
昆
枙
茒
㧕
㳋
甽
枑
玱
外卖
买卖
出卖
贩卖
拍卖
卖萌
卖力
卖家
卖弄
烧卖
