Bản dịch của từ 卖赋 trong tiếng Việt

卖赋

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mài

ㄇㄞˋmaithanh huyền

卖赋 (Cụm từ)

mài fù
01

汉司马相如《长门赋》序﹕“孝武皇帝陈皇后,时得幸,颇妒,别在长门宫,愁闷悲思。闻蜀郡成都司马相如,天下工为文,奉黄金百斤,为相如﹑文君取酒,因于解悲愁之辞,而相如为文以悟主上,陈皇后复得亲幸。”后以“卖赋”泛指卖文取酬。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卖赋

mài

Các từ liên quan

卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
赋丈
赋予
赋事
赋值语句
赋分
卖
Bính âm:
【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠI】
Các biến thể:
賣, 売, 𧶠, 𧷓, 𧷨, 𧷵, 𧷷
Hình thái radical:
⿳,十,乛,头
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép