Bản dịch của từ 卖镜重圆 trong tiếng Việt

卖镜重圆

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mài

ㄇㄞˋmaithanh huyền

卖镜重圆 (Thành ngữ)

mài jìng chóng yuán
01

比喻夫妻恋人或失散的人经过波折后重归于好团圆带有因缘重合久别重逢的意味破镜重圆”)。

犹言破镜重圆。南朝陈将亡,驸马徐德言与妻乐昌公主离散前,破一铜镜,各执其半,约曰:他日必以正月望日卖于都市,以期再见。德言如期至京,“有苍头卖半镜者,大高其价”,德言遂出半镜相合,并题诗曰:“镜与人俱去,镜归人不归;无复嫦娥影,空留明月辉。”此时,公主已为杨素所得,素悉此事,遂使他们夫妻团圆。事见唐孟棨《本事诗.情感》。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卖镜重圆

mài

jìng

chóng

yuán

Các từ liên quan

卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
镜中鸾
镜伏
镜像
镜光
重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
圆丘
圆丘草
圆丽
卖
Bính âm:
【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠI】
Các biến thể:
賣, 売, 𧶠, 𧷓, 𧷨, 𧷵, 𧷷
Hình thái radical:
⿳,十,乛,头
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép