Bản dịch của từ 卖青 trong tiếng Việt

卖青

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mài

ㄇㄞˋmaithanh huyền

卖青 (Động từ)

mài qīng
01

Xưa: nông dân nghèo đem bán trước vụ mùa chưa chín với giá rẻ (bán khống/đặt cọc mùa màng)

旧时贫苦农民把未成熟的庄稼预先作价贱卖与人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卖青

mài

qīng

Các từ liên quan

卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
卖
Bính âm:
【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠI】
Các biến thể:
賣, 売, 𧶠, 𧷓, 𧷨, 𧷵, 𧷷
Hình thái radical:
⿳,十,乛,头
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép