Bản dịch của từ 卖韵 trong tiếng Việt

卖韵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mài

ㄇㄞˋmaithanh huyền

卖韵 (Danh từ)

mài yùn
01

书面传说故事中的一卷书名或行为指仙女吴彩鸾为度日而售卖自己所写的唐韵一编亦可理解为卖出文学作品之事可记作卖韵卖书卖诗韵”。

传说仙女吴彩鸾受谪下山为文箫妻,家贫日写唐孙愐《唐韵》一编,售之以度日。见唐裴铏《传奇.文箫》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卖韵

mài

yùn

Các từ liên quan

卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
韵主
韵书
韵事
韵人
卖
Bính âm:
【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠI】
Các biến thể:
賣, 売, 𧶠, 𧷓, 𧷨, 𧷵, 𧷷
Hình thái radical:
⿳,十,乛,头
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép