Bản dịch của từ 卖饧天 trong tiếng Việt

卖饧天

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mài

ㄇㄞˋmaithanh huyền

卖饧天 (Danh từ)

mài xíng tiān
01

Một kiểu thời tiết xuân nắng đẹp (ngày xuân trời trong, nắng ấm); tên cũ gọi theo cảnh nhỏ bán kẹo thổi sáo ngoài phố

指春日艳阳天。以此时小贩开始吹箫卖糖,故名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卖饧天

mài

táng

tiān

Các từ liên quan

卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
饧枝
饧桃
饧涩
饧眼
饧箫
天一
天一阁
天丁
天上人间
卖
Bính âm:
【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠI】
Các biến thể:
賣, 売, 𧶠, 𧷓, 𧷨, 𧷵, 𧷷
Hình thái radical:
⿳,十,乛,头
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép