Bản dịch của từ 卖饼 trong tiếng Việt
卖饼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mài | ㄇㄞˋ | m | ai | thanh huyền |
卖饼 (Danh từ)
【mài bǐng】
01
Bán bánh/bán đồ nướng (xưa thường coi là nghề hạ tiện)
1.出卖饼食。旧时以为贱业。
Ví dụ
02
“BÁN Bánh”: tên một tác phẩm văn học cổ (ám chỉ “Bánh Phúc” do Thục Hi viết vào thời nhà Tấn, thường xuất hiện dưới dạng tựa đề một cuốn sách hoặc tác phẩm)
2.指晋束晳的《饼赋》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Người bán bánh / gánh hàng bán bánh (tham chiếu: “卖饼家” = nhà/tiệm bán bánh)
3.见“卖饼家”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卖饼
mài
卖
bǐng
饼
Các từ liên quan
卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
饼子
饼子桃
饼定
饼师
饼干
- Bính âm:
- 【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠI】
- Các biến thể:
- 賣, 売, 𧶠, 𧷓, 𧷨, 𧷵, 𧷷
- Hình thái radical:
- ⿳,十,乛,头
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丶丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䜕
唛
佅
衇
䨫
劢
䥑
䮮
䘑
霡
䈿
邁
龺
卛
卍
华
卙
卅
卉
协
協
博
克
十
㧟
线
狉
㓋
昆
枙
茒
㧕
㳋
甽
枑
玱
外卖
买卖
出卖
贩卖
拍卖
卖萌
卖力
卖家
卖弄
烧卖
