Bản dịch của từ 南乡子 trong tiếng Việt

南乡子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄢˊnanthanh sắc

南乡子 (Danh từ)

nán xiāng zǐ
01

Tên một luật/ (từ điển từ thơ) của thể詞牌 trong văn học cổ Trung Quốc; ban đầu là tên một khúc ca đời Đường, sau dùng làm tên của thể từ để ngâm cảnh miền Nam. (Hán-Việt: Nam hương tử)

1.唐教坊曲名,后用为词牌。以咏南中风物为题,故名。有单调双调两体。单调始自后蜀欧阳炯词,双调始自南唐冯延己词。单调二十七字或二十八字﹑三十字﹐先用两平韵﹐后转为三仄韵;双调五十六字或五十四字﹑五十八字﹐平韵。

Ví dụ
02

Tên một khuôn nhạc/曲牌 trong văn nhạc cổ Trung Quốc (thuộc bộ Bắc曲越调), tức là dạng bài/điệu thơ nhạc có quy cách chữ số nhất định, dùng trong hợp khúc

2.曲牌名。属北曲越调。字数格律与词的双调五十六字体半阕相同。用在套曲中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 南乡子

nán

xiāng

zi

Các từ liên quan

南中
南为
南之威
南乌
南乐
乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
南
Bính âm:
【nā】【ㄋㄢˊ, ㄋㄚ】【NAM, NA】
Các biến thể:
𡴖, 𡴟
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép