Bản dịch của từ 南五祖 trong tiếng Việt
南五祖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nā | ㄋㄚ | n | a | thanh ngang |
南五祖 (Danh từ)
【nán wú zǔ】
01
Chỉ năm vị tổ sư phía Nam của phái Toàn Chân (đạo giáo) — năm vị tổ danh tiếng trong lịch sử: Trương Dụng Thành (Tử Dương), Thạch Thái (Hạnh Lâm), Tiết Đạo Quang (Tử Hiền), Trần Nan (Tuy Tịch) và Bạch Ngọc Xàm (Hải Quỳnh Tử); đối lập với 'Bắc ngũ tổ'.
指道教全真道所尊的南方五位祖师,即北宋张用成(号紫阳)﹑石泰(号杏林)﹑南宋薛道光(号紫贤)﹑陈楠(号翠虚)和白玉蟾(号海琼子),与道教全真道的创立者北五祖相对而称。参阅明王圻《续文献通考》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 南五祖
nán
南
wǔ
五
zǔ
祖
Các từ liên quan
南中
南为
南之威
南乌
南乐
五一六通知
五一节
五丁
五七
祖上
祖世
祖业
祖丧
祖习
- Bính âm:
- 【nā】【ㄋㄚ, ㄋㄢˊ】【NA, NAM】
- Các biến thể:
- 𡴖, 𡴟
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
畘
侽
男
㓓
楠
喃
難
柟
䛁
䶲
难
䔜
那
卖
丧
卂
半
卙
龺
卛
㔼
千
戴
克
卑
𠗎
𠊠
姵
䣄
秬
挔
哚
畆
㤡
㫟
𠈹
垮
南无
越南
南方
南边
南瓜
云南
南非
济南
指南
南京
湖南
