Bản dịch của từ 南京大屠杀 trong tiếng Việt
南京大屠杀
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nā | ㄋㄚ | n | a | thanh ngang |
南京大屠杀 (Danh từ)
【nán jīng dà tú shā】
01
Nạn diệt chủng Nam Kinh; cuộc tẩy chay lớn tại Nam Kinh
抗日战争时期日本侵略军屠杀中国人民的暴行之一。1937年12月13日,日军侵占南京,进行了长达 40 多天的血腥屠杀,杀害中国平民和被俘军人达 30 多万人。我国已将 12月13日定为南京大屠杀死难者国家公祭日。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 南京大屠杀
nán
南
jīng
京
dà
大
tú
屠
shā
杀
Các từ liên quan
南中
南为
南之威
南乌
南乐
京丘
京九铁路
京二胡
大一统
大万
大丈夫
屠人
屠伯
屠佐
屠何
屠侩
杀一儆百
杀一利百
杀一砺百
杀一警百
杀业
- Bính âm:
- 【nā】【ㄋㄚ, ㄋㄢˊ】【NA, NAM】
- Các biến thể:
- 𡴖, 𡴟
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
畘
侽
男
㓓
楠
喃
難
柟
䛁
䶲
难
䔜
那
卖
丧
卂
半
卙
龺
卛
㔼
千
戴
克
卑
𠗎
𠊠
姵
䣄
秬
挔
哚
畆
㤡
㫟
𠈹
垮
南无
越南
南方
南边
南瓜
云南
南非
济南
指南
南京
湖南
