Bản dịch của từ 南北书派 trong tiếng Việt
南北书派
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nā | ㄋㄢˊ | n | an | thanh sắc |
南北书派 (Danh từ)
【nán běi shū pài】
01
Hai phái thư pháp Bắc – Nam (hai khuynh hướng khác nhau trong lịch sử thư pháp Trung Quốc: chủ yếu phân biệt theo 'tiếp học' (帖学) ở phía Nam và 'bệ/bi'(碑学)ở phía Bắc).
南方与北方两大风格不同的书法派别。宋代赵孟坚《论书》有“晋宋而下,分而南北”之语,清代阮元《南北书派论》以“东晋、宋、齐、梁、陈为南派,赵、燕、魏、齐、周、隋为北派”,实即以帖学为南派,以碑学为北派。但其说与书法史并不很符合。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 南北书派
nán
南
běi
北
shū
书
pài
派
Các từ liên quan
南中
南为
南之威
南乌
南乐
北上
北乡
北京
北京人
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
派不是
派仗
派充
派克
派出所
- Bính âm:
- 【nā】【ㄋㄢˊ, ㄋㄚ】【NAM, NA】
- Các biến thể:
- 𡴖, 𡴟
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
畘
侽
男
㓓
楠
喃
難
柟
䛁
䶲
难
䔜
那
卖
丧
卂
半
卙
龺
卛
㔼
千
戴
克
卑
𠗎
𠊠
姵
䣄
秬
挔
哚
畆
㤡
㫟
𠈹
垮
越南
南方
南边
南瓜
云南
南非
济南
指南
南京
湖南
南无
