Bản dịch của từ 南北二玄 trong tiếng Việt

南北二玄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄢˊnanthanh sắc

南北二玄 (Danh từ)

nán běi èr xuán
01

Danh xưng chỉ hai nhà thơ/nhân vật họ Tiết và họ Trương thời Tấn (gồm 谢玄张玄), gọi gộp là “Nam Bắc Huyền”

晋代谢玄与张玄之的合称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 南北二玄

nán

běi

èr

xuán

Các từ liên quan

南中
南为
南之威
南乌
南乐
北上
北乡
北京
北京人
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
南
Bính âm:
【nā】【ㄋㄢˊ, ㄋㄚ】【NAM, NA】
Các biến thể:
𡴖, 𡴟
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép