Bản dịch của từ 南北史 trong tiếng Việt

南北史

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄚnathanh ngang

南北史 (Danh từ)

nán béi shǐ
01

Tên chung chỉ hai bộ sử lịch sử: 《南史》 và 《北史》, tức là bộ sử chính thức ghi chép lịch sử Nam triều và Bắc triều (sử sách thời Đường biên soạn từ các sử cũ).

《南史》与《北史》的合称。系唐李延寿增删裁并宋﹑齐﹑梁﹑陈﹑北齐﹑魏﹑周﹑隋八书而成,较旧史为简净。《南史》八十卷,记南朝宋﹑齐﹑梁﹑陈四代历史。《北史》一百卷,记北朝自北魏到隋的历史。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 南北史

nán

běi

shǐ

Các từ liên quan

南中
南为
南之威
南乌
南乐
北上
北乡
北京
北京人
史不絶书
史乘
史书
南
Bính âm:
【nā】【ㄋㄚ, ㄋㄢˊ】【NA, NAM】
Các biến thể:
𡴖, 𡴟
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép