Bản dịch của từ 南北和谈 trong tiếng Việt
南北和谈
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nā | ㄋㄢˊ | n | an | thanh sắc |
南北和谈 (Danh từ)
【nán běi hé tán】
01
Một cuộc hòa đàm lịch sử giữa phái cách mạng Nam và phái Bắc (北洋军阀) năm 1911–1912 tại Thượng Hải; kết quả là Nam phương chịu chấp nhận ba điều kiện của Viên世凯 (tạm đình chiến, hoàng đế thoái vị, bầu Viên làm Đại Tổng thống).
①1911年武昌起义后,在帝国主义操纵下,南方革命军代表和北洋军阀袁世凯代表在上海举行和谈。革命军提出废除清政府、确立共和政体等条件;北洋军阀方面提出停战、清帝退位、举袁世凯为大总统三项条件。在袁的政治欺骗和军事压力下,南方接受了三项条件。
Ví dụ
02
Đàm phán hoà giải giữa phía Nam và phía Bắc (chỉ cuộc thương lượng chính trị/mang tính lịch sử giữa hai phe Nam–Bắc)
②1917年北洋军阀废弃国会和临时约法,赶走总统黎元洪。孙中山在南方广州成立护法军政府,后遭排挤,军政府被南方军阀控制。1919年2月,北洋政府代表和南方军政府代表在上海和谈,但未达成协议。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 南北和谈
nán
南
běi
北
hé
和
tán
谈
Các từ liên quan
南中
南为
南之威
南乌
南乐
北上
北乡
北京
北京人
和一
和上
和丘
和丸
和义
谈不上
谈不容口
谈丛
谈中
谈义
- Bính âm:
- 【nā】【ㄋㄢˊ, ㄋㄚ】【NAM, NA】
- Các biến thể:
- 𡴖, 𡴟
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
畘
侽
男
㓓
楠
喃
難
柟
䛁
䶲
难
䔜
那
卖
丧
卂
半
卙
龺
卛
㔼
千
戴
克
卑
𠗎
𠊠
姵
䣄
秬
挔
哚
畆
㤡
㫟
𠈹
垮
越南
南方
南边
南瓜
云南
南非
济南
指南
南京
湖南
南无
