Bản dịch của từ 南北学 trong tiếng Việt

南北学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄚnathanh ngang

南北学 (Danh từ)

nán běi xué
01

Học phái Nam-Bắc thời Nam-Bắc triều (chia thành hai phái học thuật: Nam học và Bắc học); chỉ truyền thống, trường phái Nho học thời đó.

南北朝时,经学分为南﹑北两派。除《诗》﹑《礼》外,南朝为魏晋之学,北朝为东汉之学。《隋书.儒林传序》:“南北所治章句﹐好尚互有不同:江左﹐《周易》则王辅嗣﹐《尚书》则孔安国﹐《左传》则杜元凯。河洛,《左传》则服子慎﹐《尚书》﹑《周易》则郑康成。《诗》则并主于毛公﹐《礼》则同遵于郑氏。大抵南人约简﹐得其英华﹐北学深芜﹐穷其枝叶。”后即把南北朝的南学与北学两派合称为南北学。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 南北学

nán

běi

xué

Các từ liên quan

南中
南为
南之威
南乌
南乐
北上
北乡
北京
北京人
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
南
Bính âm:
【nā】【ㄋㄚ, ㄋㄢˊ】【NA, NAM】
Các biến thể:
𡴖, 𡴟
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép