Bản dịch của từ 南北对话 trong tiếng Việt

南北对话

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄢˊnanthanh sắc

南北对话 (Danh từ)

nán běi duì huà
01

Chỉ các cuộc đối thoại/đàm phán giữa các nước đang phát triển (“phía Nam”) và các nước phát triển (“phía Bắc”) về hợp tác kinh tế; có tính chính trị - kinh tế quốc tế

指发展中国家和发达国家之间就经济合作问题举行的会议。由于发展中国家多地处南半球,习称“南方”;发达国家多地处北半球,习称“北方”,这两类国家就经济问题的对话,被称为“南北对话”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 南北对话

nán

běi

duì

huà

Các từ liên quan

南中
南为
南之威
南乌
南乐
北上
北乡
北京
北京人
对不起
对举
南
Bính âm:
【nā】【ㄋㄢˊ, ㄋㄚ】【NAM, NA】
Các biến thể:
𡴖, 𡴟
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép