Bản dịch của từ 南北朝 trong tiếng Việt

南北朝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄢˊnanthanh sắc

南北朝 (Danh từ)

nán běi cháo
01

Tên một thời đại lịch sử (南北朝) — thời kỳ chia cắt Nam–Bắc ở Trung Quốc từ 420 đến 589, gồm các triều Nam () và Bắc (北魏東魏/西魏北齊北周),cuối cùng bị nhà Tùy thống nhất.

时代名。从公元420年东晋灭亡到589年隋统一的一百七十年间,中国历史上形成南北对峙的局面,称为南北朝。南朝从420年刘裕代晋到589年陈灭亡,经历宋、齐、梁、陈四代。北朝从439年北魏统一北方开始,到534年分裂为东魏、西魏。不久,东魏、西魏又分别被北齐、北周取代。577年,北周灭北齐,统一北方。581年北周为隋所代。589年,隋灭陈,南北朝时期结束。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 南北朝

nán

běi

cháo

Các từ liên quan

南中
南为
南之威
南乌
南乐
北上
北乡
北京
北京人
朝三暮四
朝不保夕
朝不保暮
南
Bính âm:
【nā】【ㄋㄢˊ, ㄋㄚ】【NAM, NA】
Các biến thể:
𡴖, 𡴟
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép