Bản dịch của từ 南北路 trong tiếng Việt

南北路

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄢˊnanthanh sắc

南北路 (Danh từ)

nán běi lù
01

Đường hướng Nam–Bắc; con đường chạy theo chiều Nam và Bắc (ví dụ: 南北路上的車流)

1.向南和向北的道路。

Ví dụ
02

Tên gọi trong hát xướng (kịch) chỉ hai lối nhạc băt nguồn khác nhau: “北路指西皮调源于陕西),“南路指二黄调源于安徽),合称南北路”。

2.戏曲声腔中的皮(西皮)黄(二黄)的别称。因西皮来自(陕西)而称为“北路”,二黄来自安徽而称为“南路”,合称“南北路”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 南北路

nán

běi

Các từ liên quan

南中
南为
南之威
南乌
南乐
北上
北乡
北京
北京人
路上
路上说话草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
南
Bính âm:
【nā】【ㄋㄢˊ, ㄋㄚ】【NAM, NA】
Các biến thể:
𡴖, 𡴟
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép