Bản dịch của từ 南北郊 trong tiếng Việt

南北郊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄚnathanh ngang

南北郊 (Danh từ)

nán běi jiāo
01

Nam ngoại và Bắc ngoại (vùng ngoại thành phía nam và phía bắc của kinh đô), nơi xưa dùng để làm lễ tế trời đất; có thể hiểu là các khu lễ địa ngoại thành của triều đình cổ.

南郊与北郊。分别为古代王朝祭天﹑祭地之处。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 南北郊

nán

běi

jiāo

Các từ liên quan

南中
南为
南之威
南乌
南乐
北上
北乡
北京
北京人
郊丘
郊享
郊人
郊仪
郊位
南
Bính âm:
【nā】【ㄋㄚ, ㄋㄢˊ】【NA, NAM】
Các biến thể:
𡴖, 𡴟
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép