Bản dịch của từ 南园 trong tiếng Việt
南园
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nā | ㄋㄢˊ | n | an | thanh sắc |
南园 (Danh từ)
【nán yuán】
01
Nanyuan: Nhan đề một tập thơ (tổng cộng mười ba bài thơ) của nhà thơ thời Đường Li He được lấy từ một khu vườn ở quê hương Fuchang (nay là Yiyang, Hà Nam); nó thường đề cập đến những bài thơ lấy Nam Uyên làm chủ đề hoặc địa điểm, chứa đựng những cảm xúc hoài niệm và những khát vọng chưa thực hiện được.
组诗名。唐代李贺作。共十三首。南园,在其家乡福昌(今河南宜阳)。组诗写作者在南园的所见所感,其中第五首“男儿何不带吴钩,收取关山五十州?请君暂上凌烟阁,若个书生万户侯?”写出了作者渴望建功立业的雄心壮志。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 南园
nán
南
yuán
园
Các từ liên quan
南中
南为
南之威
南乌
南乐
园丁
园亭
园令
园公
园区
- Bính âm:
- 【nā】【ㄋㄢˊ, ㄋㄚ】【NAM, NA】
- Các biến thể:
- 𡴖, 𡴟
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
畘
侽
男
㓓
楠
喃
難
柟
䛁
䶲
难
䔜
那
卖
丧
卂
半
卙
龺
卛
㔼
千
戴
克
卑
𠗎
𠊠
姵
䣄
秬
挔
哚
畆
㤡
㫟
𠈹
垮
越南
南方
南边
南瓜
云南
南非
济南
指南
南京
湖南
南无
